Thông tin tuyển sinh

Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp tổ chức tuyển sinh Đại học năm 2019 đối với các ngành đào tạo sau đây
I

Mã trường: DTK

Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

I. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

- Khoa chuyên môn: Khoa Quốc tế

- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Học phí: 1,8 triệu/ tháng
- Dạy và học: Bằng Tiếng Anh
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

70

7905218

>>>

Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)

70

7905228

>>>

II. KỸ SƯ KỸ THUẬT
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
- Học phí: 1.045.000 đồng/ tháng
2.1. Khoa Cơ khí

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy; Robot và máy tự động; CAD/CAM-CNC)

350

7520103

>>>

2.2. Khoa Điện

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

240

7520201

>>>

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

350

7520216

>>>

2.3. Khoa Điện tử

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông)

100

7520207

>>>

Kỹ thuật Cơ - điện tử

280

7520114

>>>

Kỹ thuật máy tính (Tin học công nghiệp)

50

7480106

>>>

2.4. Khoa Kỹ thuật ô tô và Máy động lực

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kỹ thuật cơ khí động lực

55

7520116

>>>

2.5. Khoa Xây dựng và môi trường

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

50

7580201

>>>

III. KỸ SƯ CÔNG NGHỆ
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Học phí: 1.045.000 đồng/ tháng
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

3.1. Khoa Sư phạm kỹ thuật

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Công nghệ chế tạo máy

50

7510202

>>>

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

100

7510301

>>>

3.2. Khoa Kỹ thuật ô tô và Máy động lực

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Công nghệ kỹ thuật ô tô

150

7510205

>>>

IV. CỬ NHÂN
- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Học phí: 890.000 đồng/ tháng
- Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
4.1. Khoa Kinh tế công nghiệp

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

40

7510604

>>>

Quản lý công nghiệp

40

7510601

>>>

4.2. Khoa Quốc tế

Ngành

Chỉ tiêu

Đăng ký

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ)

30

7220201

>>>