Chỉ tiêu tuyển sinh 2016

Số lượt xem: 8217

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

Thái Nguyên, ngày 14  tháng 3 năm 2016

 

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

 

1. THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

Ký hiệu

Trường

Tên trường

Ngành học

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

DTK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

 

1.970

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức  tuyển sinh: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016.

 

I

Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

 

 

350

 

 

1.  Chương trình tiên tiến (CTTT)

 

 - Kỹ thuật cơ khí

D905218

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

100

Học 01 năm tiếng Anh trước

khi học các học phần chuyên môn

 

 - Kỹ thuật điện

D905228

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

100

 

 2. Chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh

 

 - Ngành Kinh doanh quốc tế

 

 52340120

 

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

 

Chỉ tiêu dự kiến: 50

Học 01 năm tiếng Anh trước

khi học các học phần chuyên môn

 

- Ngành Công nghệ thông tin

 

 524802

 

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

 

Chỉ tiêu dự kiến: 50

Học 01 năm tiếng Anh trước

khi học các học phần chuyên môn

 

3. Chương trình liên kết đào tạo 2+2

 

- Ngành Kỹ thuật Điện tử

 

52520207

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

50

Học 01 năm tiếng Anh trước

khi học các học phần chuyên môn

II

Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt

 

 

1.620

 

 

1. Đào tạo kỹ sư kỹ thuật

 

- Kỹ thuật cơ khí

D520103

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

350

 

 

- Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

140

 

 

- Kỹ thuật vật liệu

D520309

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

30

 

 

- Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

210

 

 

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

140

 

 

- Kỹ thuật máy tính

D520214

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

30

 

 

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

350

 

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Tiếng Anh.

50

 

 

- Kỹ thuật môi trường

D520320

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

- Toán, Hóa, Sinh.

30

 

 

2. Đào tạo kỹ sư công nghệ

 

- Công nghệ chế tạo máy

D510202

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

50

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

50

 

 

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

50

 

 

3. Các ngành đào tạo cử nhân

 

- Quản lý công nghiệp

D510601

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

40

 

 

- Kinh tế công nghiệp

D510604

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

40

 

 

- Ngôn ngữ Anh

D220201

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

30

 

 

4. Cử nhân Sư phạm kỹ thuật

 

   

 

 

 - Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

-   Toán, Văn, Tiếng Anh.

-   Toán, Lý, Hóa.

-   Toán, Lý, Tiếng Anh.

-   Toán, Hóa, Tiếng Anh.

30

 

2. THÔNG TIN LIÊN LẠC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIÊP

Địa chỉ: Số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên

Tel: (84) 280 3847145,                                                     Fax (84)280 3847403

Website: http://ts.tnut.edu.vn/                                          Email: office@tnut.edu.vn

Hoặc cô: Lường Thanh Vân     tại: Show room, Cổng chính, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên.

ĐT: (0280)3847359;                      ĐTDĐ: 0985610222;                                               Email: baovan@tnut.edu.vn

 

 

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

PGS.TS. Phan Quang Thế

 

               

           

Tin mới hơn

Tin cũ hơn