Thông tin tuyển sinh đại học năm 2017

Số lượt xem: 5224

CÁC NGÀNH, CHỈ TIÊU VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN NĂM 2017

Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp; Mã trường: DTK

STT

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn xét tuyển 

Chỉ tiêu

I.  Chương trình tiên tiến

 

1

Kỹ thuật Cơ khí

52905218

A00, A01, D01, D07

70

2

Kỹ thuật Điện

52905228

A00, A01, D01, D07

70

II. Đào tạo kỹ sư kỹ thuật

3

Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực)

52520103

A00, A01, D01, D07

350

4

Kỹ thuật Cơ - điện tử (Chuyên ngành: Cơ điện tử)

52520114

A00, A01, D01, D07

240

5

Kỹ thuật vật liệu

52520309

A00, A01, D01, D07

30

6

Kỹ thuật Điện, điện tử (gồm các  Chuyên ngành: Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

52520201

A00, A01, D01, D07

240

7

Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

52520207

A00, A01, D01, D07

100

8

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

52520214

A00, A01, D01, D07

40

9

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

52520216

A00, A01, D01, D07

300

10

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201

A00, A01, D01, D07

50

11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

A00, A01, D01, D07

30

12

Kỹ thuật môi trường

52520320

A00, A01, D07, B00

40

III.   Đào tạo kỹ sư công nghệ

13

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

52510202

A00, A01, D01, D07

70

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

52510301

A00, A01, D01, D07

70

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

52510205

A00, A01, D01, D07

120

IV.    Đào tạo cử nhân

16

Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

52510604

A00, A01, D01, D07

50

17

Quản lý công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

52510601

A00, A01, D01, D07

40

18

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

52220201

A00, A01, D01, D07

30

19

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm kỹ thuật  Điện; Sư phạm kỹ thuật  tin)

52140214

A00, A01, D01, D07

30

Attach File :

Tin mới hơn

Tin cũ hơn